Đường dẫn trong Phần mềm kế toán BKIT có thể gặp:

Trong các phần mềm kế toán và ERP như BKIT, SAP, Oracle, Microsoft Dynamics, từ “Party” thường được dùng để chỉ một thực thể (entity) tham gia vào giao dịch kinh doanh. “Party” không nhất thiết chỉ là “bên thứ ba”, mà có thể bao gồm:
| Loại party | Ví dụ |
|---|---|
| Khách hàng (Customer) | Công ty ABC mua hàng |
| Nhà cung cấp (Supplier/Vendor) | Công ty XYZ bán nguyên liệu |
| Nhân viên (Employee) | Nguyễn Văn A |
| Cổ đông (Shareholder) | Quỹ đầu tư B |
| Ngân hàng | Vietcombank |
| Cơ quan nhà nước | Cục Thuế |
| Đối tác vận chuyển | GHTK, Aha Move |
Ví dụ:
- Hóa đơn bán hàng:
- Party: Công ty ABC
- Vai trò: Người mua hàng
- Phiếu nhập kho:
- Party: Công ty XYZ
- Vai trò: Nhà cung cấp
- Phiếu chi lương:
- Party: Nguyễn Văn A
- Vai trò: Nhân viên
Tính linh hoạt
Ví dụ: Khi Công ty TNHH BKIT Việt Nam xuất kho bán buôn cho Công ty Cổ phần Thiết bị y tế Tâm An (sau đây gọi tắt là Tâm An) 20 máy kiểm kho bằng RFID, khi đó Tâm An là Người mua hàng, được theo dõi chi tiết trong Tài khoản 131, tài khoản 511. Trong số đó có 2 máy lỗi, BKIT nhập lại, khi đó Tâm An là Người bán hàng, được theo dõi chi tiết theo tài khoản 331. Tâm An là một “pháp nhân” – “đối tượng kế toán” – “party” trong Phần mềm kế toán BKIT.
Tham khảo
“Party: one of the people or groups of people involved in an official argument, arrangement, or similar situation”. Nguồn: Từ điển Cambridge https://dictionary.cambridge.org/dictionary/english/party
© Copyright 2018 – 2026 BKIT Vietnam Limited Liability Company. https://bkit.vn except reference from Cambridge dictionary and other trade mark brands what not related to BKIT (SAP, Microsoft, Oracle, etc).
© Bản quyền 2018 – 2026 Công ty TNHH BKIT Việt Nam. https://bkit.vn ngoại trừ nội dung trích dẫn từ Từ điển Cambridge và các nhãn hiệu được bảo hộ khác không liên quan đến BKIT.
Để lại một bình luận